TanroDictionary Sổ từ

reading-book

/ˈridinˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách tập đọc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child opened the reading-book after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép