Nghĩa tiếng Việt
- Sách tập đọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 読本とくほんsách đọc, sách hướng dẫn
Ví dụ
-
The child opened the reading-book after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈridinˈbʊk/
The child opened the reading-book after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép