Nghĩa tiếng Việt
- Đèn có chao đèn ở bàn để đọc sách.danh từ
Ví dụ
-
She read by the soft reading-lamp at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈridinˈlæmp/
She read by the soft reading-lamp at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép