TanroDictionary Sổ từ

reading-play

/ˈridinˈpleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đọc vở kịch bởi một nhóm.danh từ

Ví dụ

  1. Our class did a reading-play on Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép