TanroDictionary Sổ từ

reading-room

/ˈridinˈruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng đọc (trong thư viện câu lạc bộ... ).danh từ

Ví dụ

  1. We met in the reading-room after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép