Nghĩa tiếng Việt
- Được làm sẵn trước.tính từ
- Vật thông thường được coi là một tác phẩm nghệ thuật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a ready-made coat.
-
The gallery displayed a ready-made by the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép