Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác nhận một lần nữa.danh từ
- Lời xác nhận một lần nữa.danh từ
Tiếng Nhật
- 再確認さいかくにんsự tái xác nhận
Ví dụ
-
Her smile was a quiet reaffirmation of trust.
-
He gave a reaffirmation of his promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép