Nghĩa tiếng Việt
- Bất động sản, địa ốc .danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the real estate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈriːl əˌsteɪt/
She saw the real estate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép