Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từ
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từ
- Bán được, thu được.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We hope to realise the plan this year.
-
She realized the room was empty.
-
The shop can realise the books quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép