TanroDictionary Sổ từ

realise

/ˈriːəlaɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từ
  2. Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từ
  3. Bán được, thu được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We hope to realise the plan this year.

  2. She realized the room was empty.

  3. The shop can realise the books quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép