Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hiện thực.danh từ
- Thuyết duy thực.danh từ
Tiếng Nhật
- リアリズムchủ nghĩa hiện thực
- 写実しゃじつtả thực, hiện thực
- 臨場感りんじょうかんcảm giác như đang có mặt tại chỗ, tính chân thực
Ví dụ
-
The novel shows realism in everyday life.
-
His realism kept the plan practical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép