TanroDictionary Sổ từ

realization

/ˌriələˈzeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thực hiện, sự thực hành.danh từ
  2. Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ.danh từ
  3. Sự bán (tài sản, cổ phần... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The realization of her dreams took many years.

  2. Her realization came after a long silence.

  3. The realization of assets took months.

  4. the realization of one's hopes

    sự thực hiện những hy vọng của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép