Nghĩa tiếng Việt
- sự thực hiện, sự thực hành.danh từ
- Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ.danh từ
- Sự bán (tài sản, cổ phần... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The realization of her dreams took many years.
-
Her realization came after a long silence.
-
The realization of assets took months.
-
the realization of one's hopes
sự thực hiện những hy vọng của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép