Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từ
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từ
- Tả đúng như thật; hình dung (việc gì... ) đúng như thật.động từ
- Bán được, thu được.động từ
Tiếng Nhật
- 知るしるbiết; quen biết
- 思い当たるおもいあたるchợt nhớ ra, chợt hiểu ra, nghĩ ra
- 悟るさとるnhận ra, cảm nhận, nhận thấy
- 気づくきづくnhận ra, nhận thấy, phát hiện
- 叶えるかなえるđáp ứng (nguyện vọng), thực hiện (ước mơ)
Ví dụ
-
They hope to realize their plan by summer.
-
I realized I had left my keys at home.
-
These details help to realize the scene clearly.
-
The company hopes to realize high prices soon.
-
these details help to realize the scene
những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép