Nghĩa tiếng Việt
- thực sựadv
- Thực, thật, thực ra.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I really want to see a film.
-
what do you really think about it?
-
it is really my fault
thực ra đó là lỗi của tôi
-
is it really true?
có đúng thật không?
-
really?
thật không?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép