Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reap.động từ
- Sự gặt hái.danh từ
- Mùa gặt, mùa thu hoạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 刈り取りかりとりsự thu hoạch, gặt hái
Ví dụ
-
They are reaping the benefits of hard work.
-
The reaping was finished before sunset.
-
Harvest time is the reaping season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép