TanroDictionary Sổ từ

reaping

/ˈriːpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reap.động từ
  2. Sự gặt hái.danh từ
  3. Mùa gặt, mùa thu hoạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are reaping the benefits of hard work.

  2. The reaping was finished before sunset.

  3. Harvest time is the reaping season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép