TanroDictionary Sổ từ

reappear

/ˌriːəˈpɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại xuất hiện, lại hiện ra.động từ

Ví dụ

  1. The missing cat will reappear soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép