Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 再検討さいけんとうsự xem xét lại
Ví dụ
-
The teacher asked for a reappraisal of the essay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép