TanroDictionary Sổ từ

reappraisal

/ˌriːəˈpreɪzl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher asked for a reappraisal of the essay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép