Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn nuôi, người trồng trọt.danh từ
- Máy ấp trứng.danh từ
- Con ngựa có thói hay chồm dựng lên.danh từ
Ví dụ
-
The rearer cared for the young animals daily.
-
The rearer kept the eggs warm overnight.
-
That rearer startled the rider with a sudden lift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép