Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rearđộng từ
- Cách nuôi dạy.danh từ
- Việc chăn nuôi, việc trồng trọt.danh từ
- Sự lồng lên, sự chồn lên (ngựa... ).danh từ
- phân từ hiện tại của rearđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mother was rearing her child with patience.
-
The rearing of children requires a lot of patience.
-
Crop rearing takes time, care, and steady work.
-
The horse was rearing before the fence.
-
the rearing of children
cách nuôi dạy con
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép