TanroDictionary Sổ từ

rearing

/ˈrɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rearđộng từ
  2. Cách nuôi dạy.danh từ
  3. Việc chăn nuôi, việc trồng trọt.danh từ
  4. Sự lồng lên, sự chồn lên (ngựa... ).danh từ
  5. phân từ hiện tại của rearđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mother was rearing her child with patience.

  2. The rearing of children requires a lot of patience.

  3. Crop rearing takes time, care, and steady work.

  4. The horse was rearing before the fence.

  5. the rearing of children

    cách nuôi dạy con

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép