Nghĩa tiếng Việt
- Sự vũ trang lại.danh từ
- Sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).danh từ
Ví dụ
-
The country announced a slow rearmament plan.
-
The army began rearmament with new equipment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép