TanroDictionary Sổ từ

rearmament

/riˈɑːməmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vũ trang lại.danh từ
  2. Sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).danh từ

Ví dụ

  1. The country announced a slow rearmament plan.

  2. The army began rearmament with new equipment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép