TanroDictionary Sổ từ

rearmed

/riːˈɑːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rearmđộng từ

Ví dụ

  1. The team rearmed the machine for the next test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép