Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng, tận cùng, sau chót.tính từ
Ví dụ
-
His desk was the rearmost in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪəməʊst/
His desk was the rearmost in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép