TanroDictionary Sổ từ

rearmost

/ˈrɪəməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng, tận cùng, sau chót.tính từ

Ví dụ

  1. His desk was the rearmost in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép