Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We made a rearrangement of the chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːəˈreɪndʒmənt/
We made a rearrangement of the chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép