TanroDictionary Sổ từ

rearranging

/rˌiːərˈeɪndʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rearrange.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is rearranging the chairs for class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép