Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rearrange.động từ
Tiếng Nhật
- 模様替えもようがえsự sắp xếp lại, cải tạo, thay đổi bài trí
Ví dụ
-
He is rearranging the chairs for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép