TanroDictionary Sổ từ

reason out

/rˈiːzən ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy luận rađộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He reasoned out the answer to the math problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép