Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reasonđộng từ
- Trình bày hợp lý, trình bày có biện luận chặt chẽ.tính từ
Ví dụ
-
She reasoned carefully before answering.
-
His reasoned argument changed my mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép