TanroDictionary Sổ từ

reasoned

/ˈriːzənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reasonđộng từ
  2. Trình bày hợp lý, trình bày có biện luận chặt chẽ.tính từ

Ví dụ

  1. She reasoned carefully before answering.

  2. His reasoned argument changed my mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép