Nghĩa tiếng Việt
- Người hay lý sự, người hay cãi lẽ.danh từ
- Người hay lý luận.danh từ
Ví dụ
-
The reasoner defended his idea with clear logic.
-
She is a careful reasoner in class debates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép