TanroDictionary Sổ từ

reassessing

/rˌiːəsˈɛsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassess.động từ

Ví dụ

  1. They are reassessing the plan after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép