Nghĩa tiếng Việt
- Sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa.danh từ
- Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ.danh từ
- Sự bảo hiểm lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 安堵あんどsự yên tâm, nhẹ nhõm
Ví dụ
-
Her reassurance calmed the nervous child.
-
The kind note gave him reassurance.
-
The company bought reassurance for the shipment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép