TanroDictionary Sổ từ

reassuring

/ˌriːəˈʃʊərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của reassuređộng từ
  2. Làm yên lòng; làm vững dạ.tính từ
  3. phân từ hiện tại của reassuređộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is reassuring her little brother now.

  2. His reassuring voice calmed the worried child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép