Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của reassuređộng từ
- Làm yên lòng; làm vững dạ.tính từ
- phân từ hiện tại của reassuređộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is reassuring her little brother now.
-
His reassuring voice calmed the worried child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép