Nghĩa tiếng Việt
- Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).danh từ
- Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt.danh từ
- Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).động từ
- Làm cùn (lưỡi dao).động từ
- Rabbet.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The store offered a rebate on shoes.
-
The rebate made the price easier to pay.
-
Cold weather can rebate the fruit's sweetness.
-
The stone soon rebated the knife's edge.
-
The carpenter cut a small rebate first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép