Nghĩa tiếng Việt
- Sự sinh lại, sự hiện thân mới.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story speaks of a rebirth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːˈbɜːθ/
The story speaks of a rebirth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép