Nghĩa tiếng Việt
- Xây lại, xây dựng lại.động từ
Tiếng Nhật
- 作り直すつくりなおすlàm lại, xây lại
Ví dụ
-
We rebuild the shed every summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːˈbɪld/
We rebuild the shed every summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép