Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiển trách, sự quở trách.danh từ
- Lời khiển trách, lời quở trách.danh từ
- Khiển trách, quở trách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spoke without any rebuke from his angry boss.
-
His late arrival earned a rebuke.
-
The teacher will rebuke students who cheat on tests.
-
without rebuke
không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
-
to rebuke someone for doing something
quở trách người nào đã làm việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép