Nghĩa tiếng Việt
- Với giọng khiển trách, với giọng quở trách.D
Ví dụ
-
I read the note rebukingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪbjˈuːkɪŋli/
I read the note rebukingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép