Nghĩa tiếng Việt
- Sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận... ).danh từ
- Sự từ chối, sự cự tuyệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His rebuttal answered the claim clearly.
-
Her rebuttal was a firm no.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép