Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi.tính từ
- Có thể gọi tái ngũ (quân dự bị... ).tính từ
- Còn nhớ lại được (kỷ niệm).tính từ
- Có thể huỷ bỏ, có thể rút lại được (quyết định, bản án... ).tính từ
Ví dụ
-
The letter was recallable after the mistake was found.
-
The reserve unit was recallable during the drill.
-
That childhood song is still recallable to me.
-
The judge said the order was recallable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép