TanroDictionary Sổ từ

recallable

/rɪˈkɔləbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi.tính từ
  2. Có thể gọi tái ngũ (quân dự bị... ).tính từ
  3. Còn nhớ lại được (kỷ niệm).tính từ
  4. Có thể huỷ bỏ, có thể rút lại được (quyết định, bản án... ).tính từ

Ví dụ

  1. The letter was recallable after the mistake was found.

  2. The reserve unit was recallable during the drill.

  3. That childhood song is still recallable to me.

  4. The judge said the order was recallable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép