TanroDictionary Sổ từ

recapitulation

/ˌriːkəpɪtʃuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.danh từ
  2. Bản tóm tắt lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report ended with a brief recapitulation.

  2. Please read the recapitulation at the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép