Nghĩa tiếng Việt
- Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.danh từ
- Bản tóm tắt lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 纏めまとめbản tóm tắt, tổng hợp
Ví dụ
-
The report ended with a brief recapitulation.
-
Please read the recapitulation at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép