TanroDictionary Sổ từ

receipted

/rɪsˈiːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của receiptđộng từ

Ví dụ

  1. She receipted the package at the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép