Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của receiveđộng từ
- Được thừa nhận rộng rãi là đúng.tính từ
Ví dụ
-
She received a letter this morning.
-
His explanation is now received as true.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép