Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).danh từ
- Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.danh từ
Tiếng Nhật
- 管財かんざいsự quản lý tài sản, quản lý tài sản phá sản
Ví dụ
-
The firm went into receivership last year.
-
His receivership lasted only six months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép