Nghĩa tiếng Việt
- Máy thu.danh từ
Ví dụ
-
He bought a new receiving-set for home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈsivinˈsɛt/
He bought a new receiving-set for home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép