Nghĩa tiếng Việt
- Gần đây, mới đây.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have seen him at the park recently.
-
as recently as yesterday
mới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép