Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.danh từ
- Sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào... ).danh từ
- Sự đón tiếp.danh từ
- Sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi.danh từ
- , (rađiô) sự thudanh từ
- phép thu.danh từ
- Sự tiếp thu (tư tưởng... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their warm reception made us feel welcome.
-
He was honored by reception into the Academy.
-
They gave the guests a warm reception.
-
The host will give a reception tonight.
-
The radio reception was weak in the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép