TanroDictionary Sổ từ

receptive

/rɪˈseptɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A receptive mind learns very quickly from others.

  2. a receptive mind

    trí óc tiếp thu (tư tưởng mới, ý kiến phê bình...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép