Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.danh từ
- Tính cảm thụ.danh từ
- Khả năng thu; dung lượng.danh từ
Tiếng Nhật
- 感受性かんじゅせいtính nhạy cảm, khả năng cảm thụ
Ví dụ
-
Children learn best when they show receptiviti.
-
The receptivity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép