Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng họp (của quốc hội).tính từ
- Recessional hymn (như) recessional (danh từ).tính từ
- Bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong).danh từ
Ví dụ
-
The recessional hymn ended the ceremony.
-
A recessional hymn closed the service.
-
The choir sang a soft recessional.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép