TanroDictionary Sổ từ

recessional

/rɪˈsɛʃnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng họp (của quốc hội).tính từ
  2. Recessional hymn (như) recessional (danh từ).tính từ
  3. Bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong).danh từ

Ví dụ

  1. The recessional hymn ended the ceremony.

  2. A recessional hymn closed the service.

  3. The choir sang a soft recessional.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép