Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.động từ
Tiếng Nhật
- チャージsạc điện, nạp điện
Ví dụ
-
I am recharging my phone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép