TanroDictionary Sổ từ

recharging

/rɪtʃˈɑːdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am recharging my phone at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép