Nghĩa tiếng Việt
- Receptive.tính từ
- Người nhận (tiền, quà biếu... ); nước nhận (viện trợ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The recipient was eager to learn.
-
The recipient opened the gift at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép