TanroDictionary Sổ từ

reciprocally

/rɪˈsɪprəkəlli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.D
  2. diễn tả quan hệ tương hỗ.D
  3. đảo, thuận nghịch.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team finished reciprocally and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép