Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.D
- diễn tả quan hệ tương hỗ.D
- đảo, thuận nghịch.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team finished reciprocally and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép