TanroDictionary Sổ từ

reciprocity

/ˌrɛsəˈprɑːsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại.danh từ
  2. Sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước).danh từ
  3. Tính đảo nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A reciprocity helped the team.

  2. The two countries signed a treaty in reciprocity trade.

  3. The reciprocity was important at work.

  4. in reciprocity trade

    việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép