Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại.danh từ
- Sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước).danh từ
- Tính đảo nhau.danh từ
Tiếng Nhật
- 交換こうかんsự trao đổi, đổi, thay thế (vd: đổi trả)
Ví dụ
-
A reciprocity helped the team.
-
The two countries signed a treaty in reciprocity trade.
-
The reciprocity was important at work.
-
in reciprocity trade
việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép