Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại.danh từ
- Sự ngâm, sự bình (thơ).danh từ
- Cuộc biểu diễn độc tấu.danh từ
- Đoạn văn kiện kể lại sự kiện.danh từ
Tiếng Nhật
- 語りかたりlời kể, câu chuyện
- 演奏会えんそうかいbuổi hòa nhạc, buổi biểu diễn
- リサイタルbuổi biểu diễn độc tấu
- 独奏どくそうsự độc tấu
- 発表会はっぴょうかいbuổi biểu diễn, buổi trình bày (ở trường)
Ví dụ
-
His recital of the trip was full of detail.
-
She gave a recital of a famous poem.
-
He played in a piano recital last night.
-
The letter included a recital of the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép