TanroDictionary Sổ từ

recital

/rɪˈsaɪtl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại.danh từ
  2. Sự ngâm, sự bình (thơ).danh từ
  3. Cuộc biểu diễn độc tấu.danh từ
  4. Đoạn văn kiện kể lại sự kiện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His recital of the trip was full of detail.

  2. She gave a recital of a famous poem.

  3. He played in a piano recital last night.

  4. The letter included a recital of the facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép